trầm tư mặc tưởng

Học thuật
Thân thiện
trầm tư mặc tưởng

Một người đàn ông ngồi trầm tư mặc tưởng bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái suy nghĩ sâu sắc, tập trung cao độ lặng lẽ: "trầm tư mặc tưởng" diễn tả trạng thái một người đang chìm đắm trong những suy nghĩ riêng tư, thường về những vấn đề sâu xa, trừu tượng hoặc quan trọng. Người trong trạng thái này thường tách biệt với môi trường xung quanh, lặng im có vẻ ngoài đăm chiêu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi nghe tin, anh ấy ngồi trầm tư mặc tưởng cả buổi. (Sau khi nghe tin, anh ấy ngồi suy nghĩ đăm chiêu cả buổi.)
    • Dáng vẻ trầm tư mặc tưởng của ông lão khiến mọi người không dám làm phiền. (Dáng vẻ suy lặng lẽ của ông lão khiến mọi người không dám làm phiền.)
    • ấy thường những khoảnh khắc trầm tư mặc tưởng mỗi khi đứng trước biển. ( ấy thường những khoảnh khắc suy nghĩ sâu lắng mỗi khi đứng trước biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả không khí hoặc cảnh vật gợi lên sự suy :
    • Không gian yên tĩnh ánh nến le lói tạo nên một bầu không khí trầm tư mặc tưởng. (Không gian yên tĩnh ánh nến le lói tạo nên một bầu không khí khiến người ta suy nghĩ sâu lắng.)
  • Dùng trong văn chương để khắc họa nhân vật:
    • Nhân vật chính hiện lên với vẻ ngoài trầm tư mặc tưởng, luôn dành thời gian một mình để chiêm nghiệm cuộc đời. (Nhân vật chính hiện lên với vẻ ngoài đăm chiêu suy nghĩ, luôn dành thời gian một mình để chiêm nghiệm cuộc đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm (tính từ): Suy nghĩ chín chắn, sâu sắc; thường dùng ngắn gọn hơn có thể thiên về tính cách hơn trạng thái tức thời.
    • Anh ấy người tính cách trầm . (Anh ấy người tính cách suy nghĩ chín chắn.)
  • Đăm chiêu (tính từ): Có vẻ mặt suy nghĩ, lo lắng về điều đó.
    • Gương mặt anh ta trông rất đăm chiêu. (Gương mặt anh ta trông rất ưu .)
  • Suy (động từ/danh từ): Suy nghĩ, trầm ngâm.
    • Ông già ngồi suy bên bờ sông. (Ông già ngồi trầm ngâm bên bờ sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Trầm ngâm: Suy nghĩ trong im lặng, thường thể hiện ra dáng vẻ bên ngoài.
  • Đăm đăm suy nghĩ: Chăm chú, tập trung vào một ý nghĩ nào đó (đây cũng chính cách giải nghĩa của từ).
  • Thâm trầm: (Thường chỉ tính cách) sâu sắc, kín đáo trong suy nghĩ.
Thành ngữ liên quan
  • "Trầm tư mặc tưởng" thường được dùng như một cụm từ cố định để diễn tả trạng thái. Không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng cụm từ này một cách biến đổi.
trầm tư mặc tưởng

Một người đàn ông ngồi trầm tư mặc tưởng bên cửa sổ.

  1. Đăm đăm suy nghĩ.